Dây Cáp Solar Leader: Lựa Chọn Hàng Đầu Cho Hệ Thống Điện Mặt Trời
Dây cáp solar Leader là một trong những thương hiệu uy tín và được ưa chuộng hàng đầu trên thị trường hiện nay, chuyên dụng cho việc kết nối các tấm pin năng lượng mặt trời và các thành phần khác trong hệ thống điện mặt trời. Sản phẩm được sản xuất theo công nghệ hiện đại, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế khắt khe, đảm bảo hiệu suất và an toàn tối đa cho toàn bộ hệ thống.
Đặc điểm nổi bật của Dây cáp Solar Leader:
- Chất liệu cao cấp: Lõi cáp được làm từ đồng mạ thiếc, giúp tăng cường khả năng dẫn điện, chống oxy hóa và ăn mòn hiệu quả. Lớp vỏ cách điện và vỏ bọc bên ngoài được làm từ vật liệu Polyolefin Copolymer (XLPO) hoặc PVC cao cấp, có khả năng chống tia cực tím (UV), chống chịu thời tiết khắc nghiệt và không chứa halogen, an toàn cho người sử dụng và thân thiện với môi trường.
- Độ bền và tuổi thọ cao: Với thiết kế chuyên dụng cho môi trường ngoài trời, dây cáp solar Leader có khả năng hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ rộng, từ -40°C đến 120°C. Tuổi thọ của sản phẩm có thể lên đến 25 năm, đảm bảo sự bền bỉ và ổn định lâu dài cho hệ thống điện mặt trời.
- An toàn và chống cháy: Vỏ cáp được thiết kế để chống cháy và hạn chế sự lan truyền của ngọn lửa, giảm thiểu nguy cơ hỏa hoạn. Sản phẩm cũng có khả năng chống nước và chống bụi tốt, đảm bảo an toàn điện trong mọi điều kiện thời tiết.
- Hiệu suất truyền tải cao: Nhờ sử dụng lõi đồng nguyên chất và tiết diện phù hợp, dây cáp Leader giảm thiểu tổn thất điện năng trong quá trình truyền tải, tối ưu hóa hiệu suất hoạt động của hệ thống pin mặt trời.
- Đạt tiêu chuẩn quốc tế: Sản phẩm của Leader đã được chứng nhận bởi các tổ chức uy tín trên thế giới như TUV, UL, CE, và ROHS, khẳng định chất lượng và độ an toàn của sản phẩm.
Thông số kỹ thuật dây cáp solar
- Kích thước phổ biến: 4.0 / 6.0mm2
- Đánh giá điện áp: 1500V DC
- Cách nhiệt: PVC Màu: Xanh lục và vàng
- Bảo vệ: Kháng UV / Ozone / Thủy phân
- Outlet: 6.1 / 7.2 mm
- Kháng tối đa: 4,75 / 3,39 OHM / Km
- Dòng tải cho phép: 55/70 Amps
- Loại cuộn phổ biến: 100m, 250m, 500m, 1000m
Bảng tính toán công suất tham khảo cho dây cáp Solar
| Tiết diện ruột dẫn | Công suất chịu tải | Chiều dài đường dây | Tiết diện ruột dẫn | Công suất chịu tải | Chiều dài đường dây |
| 3 mm2 | ≤ 5,5 kW | ≤ 30 m | 10 mm2 | ≤ 12,1 kW | ≤ 45 m |
| 4 mm2 | ≤ 6,8 kW | ≤ 30 m | 11 mm2 | ≤ 12,9 kW | ≤ 45 m |
| 5 mm2 | ≤ 7,8 kW | ≤ 35 m | 14 mm2 | ≤ 15,0 kW | ≤ 50 m |
| 5.5 mm2 | ≤ 8,3 kW | ≤ 35 m | 16 mm2 | ≤ 16,2 kW | ≤ 50 m |
| 6 mm2 | ≤ 8,7 kW | ≤ 35 m | 22 mm2 | ≤ 20,0 kW | ≤ 60 m |
| 7 mm2 | ≤ 9,5 kW | ≤ 40 m | 25 mm2 | ≤ 21,2 kW | ≤ 60 m |
| 8 mm2 | ≤ 10,6 kW | ≤ 40 m | 35 mm2 | ≤ 26,2 kW | ≤ 70 m |



